Trang chủ / Hoa lan / Lan rừng Việt Nam (A-C) / Cymbidium ensifolium
Website đang trong giai đoạn thử nghiệm
Trang chủ / Hoa lan / Lan rừng Việt Nam (A-C) / Cymbidium ensifolium
Tên khoa học: Cymbidium ensifolium [L]Swartz 1799
Tên Việt: Kiếm Tứ thời; Thanh Ngọc hoa xanh; Bạch ngọc hoa trắng; Tố tâm lưỡi mầu đỏ
Tổng quan: Loài lan này phân bố rộng ở Nhật Bản, Trung Quốc, Việt Nam, Campuchia, Lào, Hồng Kông, kéo dài xuống Sumatra và Java. Tại Việt Nam, cây thường gặp trong rừng lá rộng thường xanh vùng đồi núi, nơi có độ ẩm cao, đất luôn ẩm nhờ sương mù, nước bắn từ khe suối hoặc mọc bám trên đá vôi phủ rêu. Cây xuất hiện từ vùng thấp ven biển đến độ cao khoảng 1.500 m, thích nghi tốt với nhiều điều kiện khí hậu từ nóng đến mát.
Mô tả: Đây là lan đất cỡ trung bình, đôi khi mọc bám đá. Cây có giả hành nhỏ, được bao kín bởi các bẹ lá xếp chồng. Mỗi thân mang 3–4 lá mỏng, dài dạng dải, đầu nhọn, một số cây có lá sọc nhẹ khá đẹp. Hoa nở vào mùa hè đến mùa thu, mọc từ gốc thành cần hoa thẳng, dài khoảng 30 cm, mang 3–9 hoa. Hoa bền, có mùi thơm nhẹ như hoa thủy tiên, rất dễ chịu, phù hợp trồng làm lan sưu tầm hoặc chơi hoa thơm trong vườn.
Đồng danh: Cymbidium albomarginatum Makino 1912; Cymbidium arrogans Hayata 1914; Cymbidium ensifolium f. arcuatum T.C.Yen 1964; Cymbidium ensifolium f. falcatum T.C.Yen 1964; Cymbidium ensifolium f. flaccidior Makino in Y.Iinuma 1912; Cymbidium ensifolium subsp. acuminatum (M.A.Clem. & D.L.Jones) P.J.Cribb & Du Puy 2007; Cymbidium ensifolium var. misericors (Hayata) T.P.Lin 1977; Cymbidium ensifolium var. rubrigemmum (Hayata) T.S.Liu & H.J.Su 1978; Cymbidium ensifolium var. striatum Lindl. 1837; Cymbidium ensifolium var. susin T.C.Yen 1964; Cymbidium ensifolium var. xiphiifolium (Lindl.) S.S.Ying 1990; Cymbidium ensifolium var. yakibaran (Makino) Y.S.Wu & S.C.Chen 1980; Cymbidium gonzalesii Quisumb. 1940; Cymbidium gyokuchin Makar. 1912; Cymbidium gyokuchin var. arrogans (Hayata) S.S.Ying 1977; Cymbidium gyokuchin var. soshin Makino 1912; Cymbidium kanran var. misericors (Hayata) S.S.Ying 1977; Cymbidium koran Makino 1912; Cymbidium micans Schau. 1843; Cymbidium misericors Hayata 1914; Cymbidium misericors var. oreophilum Hayata 1914; Cymbidium niveomarginatum Makino 1912; Cymbidium prompovenium Z.J.Liu & J.N.Zhang 1998; Cymbidium rubrigemmum Hayata 1916; Cymbidium shimaran Makino 1912; Cymbidium xiphiifolium Lindl. 1821; Cymbidium yakibaran Makino, Iiinuma 1912; Cymbidium yongfuense Z.J.Liu & J.N.Zhang 1998; *Epidendrum ensifolium L. 1753; Jensoa ensata Raf. 1836; Limodorum ensatum Thunb. 1784
(Nguồn: orchidspecies.com)
Trang chủ / Hoa lan / Lan rừng Việt Nam (A-C) / Cymbidium ensifolium